保證

bǎo zhèng bảo chứng

Hán Việt: bảo chứng · Pinyin: bǎo zhèng

Tổng quan

bảo đảm | đảm bảo | bảo chứng | bảo vệ | cam kết | LT:個|个 hận lĩnh trách nhiệm với vật gì làm bằng. bảo chứng bảo chứng ☆nhận lĩnh trách nhiệm với vật gì làm bằng. 1. cam đoan; bảo đảm; bảo lãnh; bảo hành; bảo chứng。擔保(使順利進行,賓語常是動詞和動詞性詞組"完成、完成任務、實施、執行計劃"等)。 我們保證提前完成任務 chúng tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn 2. vật bảo đảm; sự bảo đảm; vật làm tin; vật thế chấp。作為擔保的事物。

Cấu tạo: (bảo) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo chứng bảo chứng ☆nhận lĩnh trách nhiệm với vật gì làm bằng.
  • Cihui bảo đảm | đảm bảo | bảo chứng | bảo vệ | cam kết | LT:個|个 hận lĩnh trách nhiệm với vật gì làm bằng. bảo chứng bảo chứng ☆nhận lĩnh trách nhiệm với vật gì làm bằng. 1. cam đoan; bảo đảm; bảo lãnh; bảo hành; bảo chứng。擔保(使順利進行,賓語常是動詞和動詞性詞組"完成、完成任務、實施、執行計劃"等)。 我們保證提前完成任務 chúng tôi c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.作為擔保的事物。 2.對於他人行為、資產或信用負責擔保。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担保;担保做到:我们~提前完成任务;确保既定的要求和标准,不打折扣:~产品质量|~科研时间;作为担保的事物:党的领导是我们各项事业取得胜利的根本~。

Eng

  • CC-CEDICT guarantee|to guarantee|to ensure|to safeguard|to pledge|CL:個|个[ge4]
  • Cihui guarantee; to guarantee; to ensure; to safeguard; to pledge; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保险 · 保障 · 担保 · 负责