保证
bảo chứng
Hán Việt: bảo chứng · Pinyin: bǎo zhèng
Tổng quan
cam đoan; bảo đảm; bảo lãnh; bảo hành; bảo chứng. 我們保證提前完成任務 chúng tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn; vật bảo đảm; sự bảo đảm; vật làm tin; vật thế chấp
担保; 担保做到:我们~提前完成任务; 确保既定的要求和标准,不打折扣:~产品质量, ~科研时间; 作为担保的事物:党的领导是我们各项事业取得胜利的根本~。
1.作為擔保的事物。 2.對於他人行為、資產或信用負責擔保。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 保證 bǎozhèng* v./n. pledge; guarantee
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.作為擔保的事物。 2.對於他人行為、資產或信用負責擔保。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担保; 担保做到:我们~提前完成任务; 确保既定的要求和标准,不打折扣:~产品质量, ~科研时间; 作为担保的事物:党的领导是我们各项事业取得胜利的根本~。
- Kaggle Zh-Vi assurance
Eng
- Cihui guarantee; to guarantee; to ensure; to safeguard; to pledge; 个
Đức
- Handedict verbürgen, für etw. od. jmdn. bürgen (V, Rechtsw)
other
- Nguồn khác nhận lĩnh trách nhiệm với vật gì làm bằng