保障
bảo chướng
Hán Việt: bảo chướng · Pinyin: bǎo zhàng
Tổng quan
đảm bảo | bảo đảm | bảo vệ
Nghĩa
Việt
- Cihui đảm bảo | bảo đảm | bảo vệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.保護、屏障。《三國志.卷二六.魏書.郭淮傳》:「淮奏請使居安定之高平,為民保障,其後因置西州都尉。」《三國演義》第五三回:「黃漢升乃長沙之保障,今殺漢升,是殺長沙百姓也!」 2.法律上不受侵犯及破壞的具體保證。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保护(生命、财产、权利等),使不受侵犯和破坏:~人身安全|~公民权利;起保障作用的事物:安全是生产的~。
Eng
- CC-CEDICT to ensure|to guarantee|to safeguard
- Cihui to ensure; to guarantee; to safeguard