负责

fù zéphụ trách

Hán Việt: phụ trách · Pinyin: fù zé

Tổng quan

phụ trách; chịu trách nhiệm. 負責後勤工作 phụ trách công tác hậu cần. 這裡的事由你負責. công việc ở đây do anh phụ trách.; có trách nhiệm. anh ấy làm việc rất có trách nhiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

担负责任:~后勤工作, 这里的事由你~; (工作)尽到应尽的责任; 认真踏实:他对工作很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擔負責任。如:「他在報社負責編輯的工作。」 2.欠債。《漢書.卷九三.佞幸傳.鄧通傳》:「下吏驗問,頗有,遂竟案,盡沒入之,通家尚負責數鉅萬。」

Cấu tạo: 負 (phụ) + 責 (trách)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 負責 fùzé* v. be responsible for; be in charge of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擔負責任。如:「他在報社負責編輯的工作。」 2.欠債。《漢書.卷九三.佞幸傳.鄧通傳》:「下吏驗問,頗有,遂竟案,盡沒入之,通家尚負責數鉅萬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担负责任:~后勤工作, 这里的事由你~; (工作)尽到应尽的责任; 认真踏实:他对工作很~。

Eng

  • Cihui to be responsible for; to be in charge of; to bear responsibility for; conscientious

Đức

  • Handedict verantworten

other

  • Nguồn khác Gánh vác về một công việc gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保证 · 肩负 · 认真 · 负担

Từ trái nghĩa

唐塞 · 搪塞 · 敷衍