保路工

bảo lộ công

Hán Việt: bảo lộ công

Tổng quan

người gác đường (xe lửa), người đặt đường dây (điện báo, điện thoại); người gác đường dây (điện báo, điện thoại)

Cấu tạo: (bảo) + (lộ) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gác đường (xe lửa), người đặt đường dây (điện báo, điện thoại); người gác đường dây (điện báo, điện thoại)