保重
bảo trọng
Hán Việt: bảo trọng · Pinyin: bǎo zhòng
Tổng quan
giữ gìn sức khỏe
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ gìn sức khỏe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 希望他人保護身體,注重健康。《晉書.卷五五.列傳.夏侯湛》:「方將保重嗇神,獨善其身,玄白沖虛,仡爾養真。」《紅樓夢》第六四回:「寶玉道:『姐姐雖如此說,姐姐還要保重身體,少操些心纔是。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (希望别人)注意身体健康:~身体|只身在外,请多~。
Eng
- CC-CEDICT to take care of oneself
- Cihui to take care of oneself