珍重

zhēn zhòng trân trọng

Hán Việt: trân trọng · Pinyin: zhēn zhòng

Tổng quan

quý giá | cực kỳ có giá trị | (kính ngữ) Xin hãy bảo trọng! oi là nặng xem là quý. Quý trọng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Để chàng trân trọng dấu người tương thân«. trân trọng trân trọng ☆Coi là nặng xem là quý. Quý trọng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Để chàng trân trọng dấu người tương thân«. trân trọng (雜語)勸自重自愛之詞也。僧史略曰:「臨去辭曰珍重者何?此則相見既畢情意已通,囑曰珍重猶言善加保重,請加自愛。好將息,宜保惜,同也。」釋氏要覽中曰:「釋氏相見將退,即口云珍重,如…

Cấu tạo: (trân) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quý giá | cực kỳ có giá trị | (kính ngữ) Xin hãy bảo trọng! oi là nặng xem là quý. Quý trọng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Để chàng trân trọng dấu người tương thân«. trân trọng trân trọng ☆Coi là nặng xem là quý. Quý trọng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Để chàng trân trọng dấu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.珍愛重視。《楚辭.王逸.遠遊章句序》:「是以君子珍重其志,而瑋其辭焉。」《紅樓夢》第一八回:「林黛玉見他如此珍重,帶在裡面,可知是怕人拿去之意。」 2.善加保重,多用於臨別的客套語。南朝梁.王僧孺〈與何炯書〉:「所以握手戀戀,離別珍重。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「臨紙嗚咽,情不能申,千萬珍重、珍重千萬。」 3.道謝、多謝。唐.劉禹錫〈劉駙馬水亭避暑〉詩:「盡日逍遙避煩暑,再三珍重主人翁。」宋.朱熹〈叔通老友探梅得句不鄙垂示且有領客攜壺之約次韻為謝聊發一笑〉詩:「珍重南鄰諸酒伴,又尋江路覓香來。」 4.幸虧、還好。宋.范成大〈朝中措.天容雲意寫秋光〉詞:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重视爱惜珍重其志|深蒙珍重; 保重。常用于道别老年人要好好珍重身体|负载珍重,不复言矣。
  • Tân Hoa Tự Điển ①重视爱惜珍重其志|深蒙珍重。②保重。常用于道别老年人要好好珍重身体|负载珍重,不复言矣。

Eng

  • CC-CEDICT precious|extremely valuable|(honorific) Please take good care of yourself!
  • Cihui precious; extremely valuable; (honorific) Please take good care of yourself!

ja

  • JMdict prizing|valuing highly|esteeming

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保重