保镳

bǎo biāobảo tiêu

Hán Việt: bảo tiêu · Pinyin: bǎo biāo

Tổng quan

biến thể của 保鏢

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古時稱專以武技保護他人行旅中財物、生命安全的行業。也作「保鏢」。 2.私人僱用的護衛。也作「保鏢」。

Cấu tạo: 保 (bảo) + 鑣 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 保镖
  • Tần suất từ vệ sĩ; người bảo vệ (một nhân vật), đội bảo vệ (một nhân vật)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時稱專以武技保護他人行旅中財物、生命安全的行業。也作「保鏢」。 2.私人僱用的護衛。也作「保鏢」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi body-guard

Eng

  • Cihui variant of 保鏢; 保镖
  • Tần suất từ variant of 保鏢, 保镖[bao3 biao1]

Đức

  • Handedict Leibwächter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

警卫