警卫
cảnh vệ
Hán Việt: cảnh vệ · Pinyin: jǐng wèi
Tổng quan
cảnh vệ; bảo vệ; canh gác. đội cảnh vệ; lính cảnh vệ
①用武装力量实行警戒、保卫~连 。②指执行这种任务的人门口有~把守。
1.警戒防衛。如:「這個社區的警衛工作委託保全公司負責。」 2.擔任警戒防衛的人。如:「這警衛擅離崗位,造成歹徒闖入,因有虧職守而遭解職。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng gác
- Cihui (nhân viên) bảo vệ
- Biên soạn (security) guard M:ge/¹míng ◆v. guard against
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.警戒防衛。如:「這個社區的警衛工作委託保全公司負責。」 2.擔任警戒防衛的人。如:「這警衛擅離崗位,造成歹徒闖入,因有虧職守而遭解職。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①用武装力量实行警戒、保卫~连 。②指执行这种任务的人门口有~把守。
Eng
- JMdict guard
- JMdict patrol
- JMdict escort
- Cihui to stand guard over; (security) guard
Đức
- Handedict Aufbewahrung
ja
- JMdict 警衛(けいえい)