保險燈

bǎo xiǎn dēng bảo hiểm đăng

Hán Việt: bảo hiểm đăng · Pinyin: bǎo xiǎn dēng

Tổng quan

đèn dầu hỏa

Cấu tạo: (bảo) + (hiểm) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn dầu hỏa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種有罩子的手提煤油燈。多用鎳或黃銅做成,不怕風吹,萬一翻倒,也不致發生危險。《海上花列傳》第四回:「當中掛著一盞保險燈,映著四壁,像月洞一般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种带灯罩的大型手提煤油灯;汽灯。

Eng

  • CC-CEDICT kerosene lamp
  • Cihui 保險燈 ǎoxiǎndēng n. safety light M:¹zhǎn/²zhī