保險箱
bảo hiểm tương
Hán Việt: bảo hiểm tương · Pinyin: bǎo xiǎn xiāng
Tổng quan
hộp ký gửi an toàn | két sắt
Nghĩa
Việt
- Cihui hộp ký gửi an toàn | két sắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貯藏現款或貴重物品,以防火患或盜賊的鐵箱。用雙層厚鐵板製成,兩鐵板之間,填以沙礫或其他耐火物,門上有號碼鍵或精密鎖鑰。也稱為「保險櫃」、「金櫃」、「銀櫃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小型的保险柜,样子像箱子。
Eng
- CC-CEDICT safe deposit box; safe
- Cihui safe deposit box; safe