保險單

bǎo xiǎn dānbảo hiểm đan

Hán Việt: bảo hiểm đan · Pinyin: bǎo xiǎn dān

Tổng quan

hợp đồng bảo hiểm (tài liệu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

投保人与保险人签订的保险合同。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

保險人對被保險人承保的證明。凡被保險人與保險人之間權利義務的一切條款,皆詳載於保險單上,作為憑據。

Cấu tạo: 保 (bảo) + 險 (hiểm) + 單 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đơn bảo hiểm
  • Google Alex v6 hợp đồng bảo hiểm
  • Tần suất từ hợp đồng bảo hiểm, bảo khoán chính sách (của chính phủ, đảng...), cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động, sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc), (Ê,cốt) vườn rộng (quanh lâu đài), hợp đồng, khế ước
  • Tần suất từ hợp đồng bảo hiểm (tài liệu)
  • Biên soạn insurance policy M:¹zhāng/¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保險人對被保險人承保的證明。凡被保險人與保險人之間權利義務的一切條款,皆詳載於保險單上,作為憑據。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投保人与保险人签订的保险合同。
  • Kaggle Zh-Vi insurance policy

Eng

  • Cihui insurance policy (document)
  • Tần suất từ n. insurance policy M:¹zhāng/¹fèn

Đức

  • Handedict Versicherungspolice

Từ liên quan

Gần nghĩa

保險業 · 保險絲 · 保險人 · 保险刀 · 保險商 · 保險套 · 保險機 · 保險槓