信件

xìn jiàntín kiện

Hán Việt: tín kiện · Pinyin: xìn jiàn

Tổng quan

thư tín; bức thư

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.邮递或带交的函件。多指书信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

書信、函件。如:「郵差每天都會處理很多信件。」也稱為「信札」。

Cấu tạo: 信 (tín) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thư
  • VietPhrases bức thư
  • Tần suất từ thư; tín kiện: thư tín/bức thư; bức thư (gửi qua đường bưu điện); bài báo, điều khoản, mục, đồ, thức, vật phẩm; hàng, (ngôn ngữ học) mạo từ, lúc chết, lúc tắt thở, đặt thành điều khoản, đặt thành mục, cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo, (pháp lý) buộc tội; tố cáo sự xứng nhau, sự tương ứng; sự phù hợp, thư từ; quan hệ thư từ; thư tín; bức thư; bức thư
  • Biên soạn letter; mail M:²fēng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書信、函件。如:「郵差每天都會處理很多信件。」也稱為「信札」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.邮递或带交的函件。多指书信。
  • Kaggle Zh-Vi article

Eng

  • Cihui letter (sent by mail)
  • Tần suất từ n. letter; mail M:²fēng

Đức

  • Handedict Post, Poststück

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书信 · 信札