信札

xìn zhá tín trát

Hán Việt: tín trát · Pinyin: xìn zhá

Tổng quan

bức thư

Cấu tạo: (tín) + (trát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bức thư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書信、函件。《文明小史》第二五回:「卻說王總辦送出金子香,回到臥室,檢點來往信札,內有上海寄來他姪兒的信。」《二十年目睹之怪現狀》第六五回:「這本底稿在雲岫是非常祕密的,內中都是代人家謀佔田產,謀奪孀婦等種種書札,以及誣捏人家的呈子。」也稱為「信件」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书信,信件。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.书信,信件。

Eng

  • CC-CEDICT letter
  • Cihui letter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

书信 · 书翰 · 信件 · 函件 · 尺牍 · 尺素 · 简牍 · 翰札