信号机

tín hào ki

Hán Việt: tín hào ki

Tổng quan

người ra hiệu; người đánh tín hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

鐵路局為防止列車衝撞或他種危險而設立的高杆,常樹立於鐵道旁,上裝有黃紅綠色的標識,以示安危或警告。

Cấu tạo: 信 (tín) + 號 (hào) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiết bị tín hiệu
  • Tần suất từ người ra hiệu; người đánh tín hiệu
  • Biên soạn signal device M:¹tái

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi signaller

Eng

  • Cihui 信號機 ìnhàojī n. signal device M:¹tái
  • Tần suất từ n. signal device M:¹tái

Từ liên quan

Gần nghĩa

信号书 · 信号兵 · 信号台 · 信号弹 · 信号手 · 信号旗 · 信号枪 · 信号灯