信奉

xìn fèngtín phụng

Hán Việt: tín phụng · Pinyin: xìn fèng

Tổng quan

thờ. tín đồ đạo Cơ Đốc thờ Thượng Đế; tin tưởng và chấp hành

新华 · Tân Hoa Đại lục

信仰敬奉信奉宗教, 信奉真理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

信仰、敬奉。如:「他信奉佛教。」

Cấu tạo: 信 (tín) + 奉 (phụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tưởng
  • Cihui tin vào (điều gì đó)
  • Tần suất từ tín bổng/tín phụng: thờ phụng/tin tưởng và chấp hành/thờ; tin tưởng , tin vào (điều gì đó); sự dính chặt, sự bám chặt, sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái...), sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường...) lấy làm vợ, gả (con gái), tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...) (tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng, ngài, thờ, thờ phụng, cúng bái, tôn kính, suy tôn, tôn sùng, đi lễ; 1. thờ. tín đồ đạo Cơ Đốc thờ Thượng Đế 2. tin tưởng và chấp hành; tin tưởng và chấp hành; thờ
  • Biên soạn v. believe in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信仰、敬奉。如:「他信奉佛教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信仰敬奉信奉宗教, 信奉真理。
  • Kaggle Zh-Vi adhere to

Eng

  • JMdict belief
  • JMdict faith
  • JMdict adherence
  • JMdict espousal
  • Cihui belief; to believe (in sth)
  • Tần suất từ v. believe in , Wǒ ∼ shàngdì. I believe in God

Đức

  • Handedict glauben (an Gott etc.)

ja

  • JMdict 信奉(しんぽう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信仰