信心銘

tín tâm minh

Hán Việt: tín tâm minh

Tổng quan

TÍN TÂM MINH Thi ca, 1 thiên, do Tam Tổ Thiền tông là Tăng Xán soạn, được xếp vào Đại Chính Tạng tập 48, trang 376. Toàn văn gồm 146 câu, 584 chữ, làm theo thể thơ tứ ngôn. Nội dung ca tụng cảnh giới

Cấu tạo: 信 (tín) + 心 (tâm) + 铭 (minh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác 1 thiên, do Tam Tổ Thiền tông là Tăng Xán soạn, được xếp vào Đại Chính Tạng tập 48, trang 376
  • Nguồn khác Toàn văn gồm 146 câu, 584 chữ, làm theo thể thơ tứ ngôn
  • Nguồn khác Nội dung ca tụng cảnh giới Tín tâm bất nhị, Bất nhị tín tâm, nhấn mạnh chỗ xa lìa tất cả vọng niệm đối lập sai biệt, phải trái được mất, chính là chỗ bình đẳng tự tại
  • Nguồn khác Tác giả đề xướng tư tưởng Hoa Nghiêm »Nhất tức nhất thiết, tương hỗ dung thông«
  • Nguồn khác Thiên này cùng với »Tâm Vương Minh« của Phó Đại sĩ, »Tâm Minh« của Pháp Dung, Tổ tông Ngưu Đầu, đại ý gần giống nhau
  • Nguồn khác Thiên sách này có ảnh hưởng rất lớn đối với sự hình thành tư tưởng Thiền tông vào thời kỳ đầu
  • Nguồn khác Sách chú thích về thiên này có: -Tín Tâm Minh Niêm Cổ của Thanh Liễu
  • Nguồn khác -Tín Tâm Minh Nghĩa Giải của Minh Bản

Từ liên quan

Gần nghĩa

信心 · 信心歡喜 · 信心正因 · 信心為本 · 信心百倍 · 信心十足 · 信心水准