铭
minh
Hán Việt: minh · Pinyin: míng
Tổng quan
hư 銘
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | míng |
|---|---|
| Hán Việt | minh |
| Quảng Đông | ming4 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | meng |
| Baxter-Sagart | mˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤeŋ |
| Phản thiết | 忙經切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 銘
- Thiều Chửu Bài minh. Khắc chữ vào đồ, hoặc để tự răn mình, hoặc ghi chép công đức gọi là {minh}. Ngày xưa khắc vào cái chuông cái đỉnh, đời sau hay khắc vào bia. {Tọa hữu minh} [座右銘], Thôi Viện [崔瑗] đời Đông Hán làm bài minh để bên phải chỗ ngồi của minh. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Hỉ đắc tân thi…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铭 (形声。从金,名声。从金,与钟鼎器物有关。本义在器物上雕刻文字) 同本义 铭者,自名也。自名以称扬其先祖之美而明著之后世者也。--《礼记·祭统》 铭,明旌也。--《礼记·檀弓》 铭书于王之大常。--《周礼·司勋》。注铭之言名也。” 名,题勒也。--《字林》 其铭有之。--《国语·晋语》。注刻器曰铭。” 铭功会稽岭。--李白《古风五十九首·三》 又如铭功(在金石上刻文字来记下功勋);铭戒(在金石等物品上,刻下言辞,以为劝诫);铭勒(镌刻金石,以记述功德) 牢记不忘 铭心立报,永矣无贰。 铭míng ⒈刻写在器物上记述生平、事业或警语等的文字鼎~。墓志~…
Eng
- CC-CEDICT to engrave|inscribed motto
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫經切【集韻】【韻會】忙經切,𠀤音冥。【說文】記誦也。【集韻】志也。【釋名】銘,名也,記名其功也。【又】述其功美,使可稱名也。【禮·祭統】夫鼎有銘。銘者,自名也,自名以稱揚其先祖之美,而明著之後世者也。【註】銘,謂書之刻之,以識事者也。【禮·大學】湯之盤銘曰。【註】銘,銘其器以自警之詞也。 又【禮·檀弓】銘,明旌也。【周禮·春官·小祝】設熬置銘。【註】銘,今書或作名。鄭云:銘,書死者名于旌。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 詺 · 詺 · 铭 · 铭 · 銘 · 铭 · 銘