信息

xìn xī tín tức

Hán Việt: tín tức · Pinyin: xìn xī

Tổng quan

thông tin | tin tức | tin nhắn iệc được báo tới cho mình. Tin tức. tín tức tín tức ☆Việc được báo tới cho mình. Tin tức.

Cấu tạo: (tín) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông tin | tin tức | tin nhắn iệc được báo tới cho mình. Tin tức. tín tức tín tức ☆Việc được báo tới cho mình. Tin tức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消息、音訊。唐.李中〈暮春懷故人〉詩:「夢斷美人沉信息,目穿長路倚樓臺。」《儒林外史》第四八回:「王玉輝在家,依舊看書寫字,候女兒的信息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音信;消息:数月来一直没有得到有关他的~;信息论中指用符号传送的报道,报道的内容是接收符号者预先不知道的。

Eng

  • CC-CEDICT information|news|message
  • Cihui information; news; message

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消息