信息

xìn xītín tức

Hán Việt: tín tức · Pinyin: xìn xī

Tổng quan

tin tức

新华 · Tân Hoa Đại lục

音信; 消息:数月来一直没有得到有关他的~; 信息论中指用符号传送的报道,报道的内容是接收符号者预先不知道的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消息、音訊。唐.李中〈暮春懷故人〉詩:「夢斷美人沉信息,目穿長路倚樓臺。」《儒林外史》第四八回:「王玉輝在家,依舊看書寫字,候女兒的信息。」

Cấu tạo: 信 (tín) + 息 (tức)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn information; news; message

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消息、音訊。唐.李中〈暮春懷故人〉詩:「夢斷美人沉信息,目穿長路倚樓臺。」《儒林外史》第四八回:「王玉輝在家,依舊看書寫字,候女兒的信息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音信; 消息:数月来一直没有得到有关他的~; 信息论中指用符号传送的报道,报道的内容是接收符号者预先不知道的。

Eng

  • Cihui information; news; message

Đức

  • Handedict Information, Info, Kurzmitteilung

other

  • Nguồn khác Việc được báo tới cho mình. Tin tức

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消息