信托
tín thác
Hán Việt: tín thác · Pinyin: xìn tuō
Tổng quan
託; tin cậy gửi gấm.; uỷ thác mua bán; ký gửi. cửa hàng ký gửi 信託公司. công ty uỷ thác
以自身的信用接受他人委托,代为经管财物、代理经济事务或在授权范围内办理投资业务等的行为。其业务有委托业务,如委托贷款、委托投资等; 代理业务,如代理发行债券和股票、代理保险等; 租赁业务,如转租、代租等; 咨询业务,如商情咨询、投资咨询等。
1.信任委託。《文明小史》第二一回:「花清翁要是信託我,卻須各事聽我做主。」 2.依《信託法》規定,委託人依法律、契約或遺囑之方式,將財產權移轉或為其他處分,使受託人依信託本旨,為受益人之利益或為特定之目的,管理或處分信託財產之關係。
Nghĩa
Việt
- Cihui ủy thác
- Cihui trái phiếu tín thác (tài chính)
- Tần suất từ (+ in, on) sự tin, sự tín nhiệm, lễ ăn hỏi, lễ đính hôn, (thường) dạng bị động đính hôn, hứa hôn nói riêng; giãi bày tâm sự, phó thác, giao phó giao, giao phó cho; tín thác: tin cậy gửi gấm/uỷ thác mua bán/ký gửi; uỷ thác mua bán; ký gửi
- Biên soạn v. trust; entrust
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.信任委託。《文明小史》第二一回:「花清翁要是信託我,卻須各事聽我做主。」 2.依《信託法》規定,委託人依法律、契約或遺囑之方式,將財產權移轉或為其他處分,使受託人依信託本旨,為受益人之利益或為特定之目的,管理或處分信託財產之關係。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以自身的信用接受他人委托,代为经管财物、代理经济事务或在授权范围内办理投资业务等的行为。其业务有委托业务,如委托贷款、委托投资等; 代理业务,如代理发行债券和股票、代理保险等; 租赁业务,如转租、代租等; 咨询业务,如商情咨询、投资咨询等。
- Kaggle Zh-Vi affiance
Eng
- JMdict trust
- JMdict entrusting
- JMdict leaving in someone's trust
- Cihui to entrust; trust bond (finance)
- Tần suất từ v. trust; entrust
Đức
- Handedict Trust (S, Rechtsw)
ja
- JMdict 信託(しんたく)