信任

xìn rèn tín nhâm

Hán Việt: tín nhâm · Pinyin: xìn rèn

Tổng quan

tin tưởng | có niềm tin vào in và giao phó cho. tín nhiệm tín nhiệm ☆Tin và giao phó cho.

Cấu tạo: (tín) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tưởng | có niềm tin vào in và giao phó cho. tín nhiệm tín nhiệm ☆Tin và giao phó cho.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相信而敢有所託付。《漢書.卷六六.楊敞傳》:「上所信任,與聞政事。」《三國演義》第一一二回:「近來朝廷溺於酒色,信任中貴黃皓,不理國事,只圖歡樂。」 2.任由、聽憑。唐.高駢〈風箏〉詩:「夜靜弦聲響碧空,宮商信任往來風。」宋.歐陽修〈定風波.對酒追歡莫負春〉詞:「尊前信任醉醺醺,不是狂心貪燕樂,自覺,年來白髮滿頭新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相信并加以任用; 谓相信; 任随,听凭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相信并加以任用。 2.谓相信。 3.任随,听凭。

Eng

  • CC-CEDICT to trust|to have confidence in
  • Cihui to trust; to have confidence in

ja

  • JMdict trust|confidence|credence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信托 · 信赖 · 相信

Từ trái nghĩa

可疑 · 嫌疑 · 怀疑 · 猜疑 · 疑心 · 疑惑