信托的

tín thác đích

Hán Việt: tín thác đích

Tổng quan

(thiên văn học) chuẩn, lấy làm cơ sở so sánh uỷ thác (di sản), tín dụng (tiền tệ), (pháp lý) người được uỷ thác sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy, niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong

Cấu tạo: 信 (tín) + 託 (thác) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ủy thác

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fiducial

Từ liên quan

Gần nghĩa

信托人 · 信托 · 信托公司 · 信托基金 · 信托书 · 信托局 · 信托商店 · 信托存款