信託的

tín thác đích

Hán Việt: tín thác đích

Tổng quan

(thiên văn học) chuẩn, lấy làm cơ sở so sánh uỷ thác (di sản), tín dụng (tiền tệ), (pháp lý) người được uỷ thác sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy, niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong, sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác, trách nhiệm, (thương nghiệp) sự mua chịu, sự bán chịu, (kinh tế) tơrơt, tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy, hy vọng, giao phó, phó thác, uỷ thác, phó mặc, để mặc,…

Cấu tạo: (tín) + (thác) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thiên văn học) chuẩn, lấy làm cơ sở so sánh uỷ thác (di sản), tín dụng (tiền tệ), (pháp lý) người được uỷ thác sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy, niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong, sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác, trách nhiệm, (thương nghiệp) sự mua chịu,…