信用狀
tín dụng trạng
Hán Việt: tín dụng trạng · Pinyin: xìn yòng zhuàng
Tổng quan
L, 50 (chữ số La mã), vật hình L c, 100 (chữ số La mã), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trăm đô la, (âm nhạc) đô, (toán học) số lượng thứ ba đã biết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Côcain, người thứ ba, vật thứ ba (trong giả thiết), vật hình c
Nghĩa
Việt
- Cihui L, 50 (chữ số La mã), vật hình L c, 100 (chữ số La mã), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trăm đô la, (âm nhạc) đô, (toán học) số lượng thứ ba đã biết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Côcain, người thứ ba, vật thứ ba (trong giả thiết), vật hình c
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 銀行應申請人的請求與指示,向第三者所簽發的文據或函件。在該文據或函件中,銀行向第三者承諾,如果第三者能確實履行該文據或函件所規定的條件,則將通知代理銀行支付其一定金額的憑證。多用於國際結算中。也稱為「信用證」。
Eng
- Cihui 信用狀 ìnyòngzhuàng n. letter of credit M:¹zhāng
ja
- JMdict letter of credit