信誉
tín dự
Hán Việt: tín dự · Pinyin: xìn yù
Tổng quan
tín dự; lòng tín nghĩa và danh dự. danh dự lẫy lừng; danh dự vang lừng
信用和名誉:~卓著。
1.信用和名譽。如:「她做生意講求信譽,所以有很多人樂意和她交易往來。」 2.誠實守信的聲譽。北齊.顏之推《顏氏家訓.名實》:「吾見世人,清名登而金貝入,信譽顯而然諾虧。」
Nghĩa
Việt
- Cihui uy tín
- Cihui danh tiếng
- Cihui danh dự
- Cihui tín nhiệm
- Tần suất từ sự tin, lòng tin, danh tiếng; danh vọng, uy tín, nguồn vẻ vang; sự vẻ vang, thế lực, ảnh hưởng, công trạng, sự cho nợ, sự cho chịu, (tài chính) tiền gửi ngân hàng, (kế toán) bên có, ghi vào bên có của ai (một món tiền...), công nhận ai có (công trạng, đức tính gì), tin, công nhận, cho là, (kế toán) vào sổ bên có tiếng (xấu, tốt...), tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng; tín dự; lòng tín nghĩa và danh dự
- Biên soạn 信譽 xìnyù* n. prestige; credit; reputation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.信用和名譽。如:「她做生意講求信譽,所以有很多人樂意和她交易往來。」 2.誠實守信的聲譽。北齊.顏之推《顏氏家訓.名實》:「吾見世人,清名登而金貝入,信譽顯而然諾虧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 信用和名誉:~卓著。
- Kaggle Zh-Vi credit
Eng
- Cihui prestige; distinction; reputation; trust
- Tần suất từ 信譽 xìnyù* n. prestige; credit; reputation
Đức
- Handedict Kreditwürdigkeit (S, Wirtsch)