信誓旦旦

xìn shì dàn dàn tín thệ đán đán

Hán Việt: tín thệ đán đán · Pinyin: xìn shì dàn dàn

Tổng quan

thề nguyền trang trọng

Cấu tạo: (tín) + (thệ) + (đán) + (đán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thề nguyền trang trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旦旦,誠懇的樣子。信誓旦旦指誓言說得非常誠懇可靠。《詩經.衛風.氓》:「總角之宴,言笑晏晏,信誓旦旦,不思其反。」漢.司馬相如〈美人賦〉:「臣乃脈定于內,心正于懷,信誓旦旦,秉志不回。」也作「旦旦信誓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信誓:表示诚意的誓言;旦旦:诚恳的样子。誓言说得真实可信。
  • Tân Hoa Tự Điển 旦旦诚恳的样子。誓言诚恳可信赖信誓旦旦,不思其反|他信誓旦旦,表示永不变心。
  • Tân Hoa Tự Điển 信誓表示诚意的誓言;旦旦诚恳的样子。誓言说得真实可信。

Eng

  • CC-CEDICT to make a solemn vow
  • Cihui 信誓旦旦 ìnshìdàndàn f.e. pledge; vow solemnly (usu. of lovers)