信馬由繮

xìn mǎ yóu jiāng tín mã do cương

Hán Việt: tín mã do cương · Pinyin: xìn mǎ yóu jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tín) + (mã) + (do) + (cương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信、由:听任。骑着马无目的地闲逛。比喻随便走走。也比喻无主见,随外力而转移。
  • Tân Hoa Tự Điển 信、由听任。骑着马无目的地闲逛。比喻随便走走。也比喻无主见,随外力而转移。

Eng

  • Cihui 信馬由韁 ìnmǎyóujiāng f.e. 1. ride with lax reins 2. give free rein to (one's imagination/etc.) 3. have no fixed opinion 4. stroll about aimlessly 5. act/do as one pleases