修养
tu dưỡng
Hán Việt: tu dưỡng · Pinyin: xiū yǎng
Tổng quan
trình độ (chỉ một trình độ nhật định về lý luận, tri thức, nghệ thuật, tư tưởng...). 理論修養 trình độ lý luận 文學修養 trình độ văn học 他是一個很有修養的藝術家. ông ta là một nghệ sĩ rất có trình độ; thái độ đúng mực (đối nhân xử thế)
①培养自己高尚的品质和正确的处世态度或完善的行为规范。②指思想、理论、知识、艺术等方面所达到的一定水平文学修养, 理论修养很高。③指逐渐养成的待人处世的正确态度他很有修养,虽然受到围攻,但还是和颜悦色。④休整调养修养残躯,安排暮景。
1.修治涵養使學問道德臻於精美完善。元.張養浩〈壽子〉詩:「由弗修養,道乃違叛。」《紅樓夢》第五三回:「賈敬素不茹酒,也不去請他。於後十七日祀祖已完,他便仍出城去修養。」 2.品德、風度。如:「他是一位很有修養的人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tu dưỡng/tu dượng: tu dưỡng/trình độ/thái độ đúng mực; sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi, sự giáo dục, sự giáo hoá, văn hoá, văn minh, sự trồng trọt, sự nuôi (tằm, ong, cá, sò...), sự cấy (vi khuẩn); số lượng vi khuẩn cấy; mẻ cấy vi khuẩn, cày cấy, trồng trọt, nuôi (tằm, ong...), cấy (vi khuẩn), tu dưỡng, trau dồi, giáo hoá, mở mang kỷ luật, sự rèn luyện trí óc, nhục hình; sự trừng phạt, (tôn giáo) sự hành xác (để tỏ sự ăn năn), (từ cổ,nghĩa cổ), quân sự luyện tập, (từ cổ,nghĩa cổ) môn học, khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật, rèn luyện, trừng phạt, đánh đập; trình độ; thái độ đúng mực
- Biên soạn 修養 xiūyǎng n. 1. accomplishment; training; mastery 2. self-cultivation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.修治涵養使學問道德臻於精美完善。元.張養浩〈壽子〉詩:「由弗修養,道乃違叛。」《紅樓夢》第五三回:「賈敬素不茹酒,也不去請他。於後十七日祀祖已完,他便仍出城去修養。」 2.品德、風度。如:「他是一位很有修養的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①培养自己高尚的品质和正确的处世态度或完善的行为规范。②指思想、理论、知识、艺术等方面所达到的一定水平文学修养, 理论修养很高。③指逐渐养成的待人处世的正确态度他很有修养,虽然受到围攻,但还是和颜悦色。④休整调养修养残躯,安排暮景。
- Kaggle Zh-Vi culture
Eng
- JMdict self-improvement
- JMdict (mental) training
- JMdict self-discipline
- JMdict cultivation
- Cihui accomplishment; training; self-cultivation
- Tần suất từ 修養 xiūyǎng n. 1. accomplishment; training; mastery 2. self-cultivation , Wáng lǎoshī hěn yǒu ∼. Teacher Wang is a highly cultivated man. ◆v. recuperate; convalesce
Đức
- Handedict Bildung, Erziehung, Integrität
ja
- JMdict 修養(しゅうよう)
other
- Nguồn khác Sửa sang nuôi nấng cho tốt đẹp