涵養

hán yǎng hàm dưỡng

Hán Việt: hàm dưỡng · Pinyin: hán yǎng

Tổng quan

tu dưỡng (phẩm chất cá nhân) | (rừng,...) duy trì | cung cấp môi trường phù hợp cho sự bổ sung (tài nguyên thiên nhiên: nước ngầm, động vật, thực vật,...)

Cấu tạo: (hàm) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tu dưỡng (phẩm chất cá nhân) | (rừng,...) duy trì | cung cấp môi trường phù hợp cho sự bổ sung (tài nguyên thiên nhiên: nước ngầm, động vật, thực vật,...)
  • Cihui hàm dưỡng hàm dưỡng ☆Nuôi chứa trong lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.化育。《陳書.卷一九.沈炯傳》:「王者之德,覃及無方,矧彼翔沉,孰非涵養。」 2.沉潛道德。指內心的修鍊工夫。《紅樓夢》第三二回:「誰知道後來還是照舊一樣,真真有涵養,心地寬大。」《文明小史》第五○回:「洋老總是極有涵養的,只得陪著笑臉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能控制情绪的功夫;修养 2.很有~; 蓄积并保持(水分等)用造林来~水源丨改良土壤结构,~地力。
  • Tân Hoa Tự Điển ①能控制情绪的功夫;修养②很有~。②蓄积并保持(水分等)用造林来~水源丨改良土壤结构,~地力。

Eng

  • CC-CEDICT to cultivate (personal qualities)|(of forests etc) to support; to provide a suitable environment for the replenishment of (natural resources: groundwater, animals, plants etc)
  • Cihui to cultivate (personal qualities); (of forests etc) to support; to provide a suitable environment for the replenishment of (natural resources: groundwater, animals, plants etc)

ja

  • JMdict cultivation (of character, virtue, etc.)|fostering|development (e.g. of a skill)|(groundwater) recharge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修养