修明

xiū míngtu minh

Hán Việt: tu minh · Pinyin: xiū míng

Tổng quan

có kỷ cương (nền chính trị)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指政治有序、有法度有着修明的内政与强大的国力为后盾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.整治清明。《韓詩外傳》卷五:「禮義修明,則君子懷之。」《後漢書.卷三八.滕撫傳》:「風政修明,流愛于人,在事七年,道不拾遺。」 2.闡發弘揚。《後漢書.卷四一.鍾離意傳》:「伏惟陛下躬行孝道,修明經術。」唐.權德輿〈送別沅汎〉詩:「經術既修明,藝文亦葳蕤。」

Cấu tạo: 修 (tu) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 形
  • Tần suất từ 形 có kỷ cương (nền chính trị); có kỷ cương
  • Biên soạn 修明 xiūmíng v.p. <wr.> honest and enlightened (of government)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整治清明。《韓詩外傳》卷五:「禮義修明,則君子懷之。」《後漢書.卷三八.滕撫傳》:「風政修明,流愛于人,在事七年,道不拾遺。」 2.闡發弘揚。《後漢書.卷四一.鍾離意傳》:「伏惟陛下躬行孝道,修明經術。」唐.權德輿〈送別沅汎〉詩:「經術既修明,藝文亦葳蕤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指政治有序、有法度有着修明的内政与强大的国力为后盾。

Eng

  • Cihui 修明 xiūmíng v.p. <wr.> honest and enlightened (of government)
  • Tần suất từ 修明 xiūmíng v.p. <wr.> honest and enlightened (of government)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

腐败