腐败

fǔ bàihủ bại

Hán Việt: hủ bại · Pinyin: fǔ bài

Tổng quan

hủ bại; mục nát; thối rữa; hỏng; mục; ôi; thiu. dùng sơn sơn lên gỗ có thể chống được mục.; cổ hủ; sa đoạ (tư tưởng và hành vi). 腐敗分子 phần tử cổ hủ; hỗn loạn; đen tối (chế độ, tổ chức, cơ cấu, biện pháp...). 政治腐敗 nền chính trị đen tối

新华 · Tân Hoa Đại lục

腐烂:不要吃~的食物, 木材涂上油漆,可以防止~; (思想)陈旧; (行为)堕落:~分子; (制度、组织、机构、措施等)混乱、黑暗:政治~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.腐爛敗壞。《漢書.卷二四.食貨志上》:「太倉之粟陳陳相因,充溢露積於外,腐敗不可食。」 2.思想行為頹喪不振。如:「他因結交惡友,生活日趨腐敗墮落。」 3.政治腐化,社會風氣敗壞。《文明小史》第四七回:「諸事文明,斷非中國腐敗可比。」

Cấu tạo: 腐 (hủ) + 敗 (bại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hư cũ mục nát.; ư cũ mục nát.; tham nhũng , tham ô , mục nát , thối rữa; 1. hủ bại; mục nát; thối rữa; hỏng; mục; ôi; thiu. dùng sơn sơn lên gỗ có thể chống được mục. 2. cổ hủ; sa đoạ (tư tưởng và hành vi). 腐敗分子 phần tử cổ hủ 3. hỗn loạn; đen tối (chế độ, tổ chức, cơ cấu, biện pháp...). 政治腐敗 nền chính trị đen tối
  • Biên soạn 腐敗 fǔbài* s.v. 1. rotten; putrid; decayed 2. corrupt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腐爛敗壞。《漢書.卷二四.食貨志上》:「太倉之粟陳陳相因,充溢露積於外,腐敗不可食。」 2.思想行為頹喪不振。如:「他因結交惡友,生活日趨腐敗墮落。」 3.政治腐化,社會風氣敗壞。《文明小史》第四七回:「諸事文明,斷非中國腐敗可比。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腐烂:不要吃~的食物, 木材涂上油漆,可以防止~; (思想)陈旧; (行为)堕落:~分子; (制度、组织、机构、措施等)混乱、黑暗:政治~。

Eng

  • JMdict decomposition
  • JMdict putrefaction
  • JMdict putrescence
  • JMdict spoilage
  • JMdict corruption
  • Cihui corruption; to corrupt; to rot; rotten

Đức

  • Handedict verkommen, faulen

ja

  • JMdict 腐敗(ふはい)

other

  • Nguồn khác Hư cũ mục nát

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凋零 · 腐化 · 腐朽 · 腐烂 · 腐臭 · 衰弱 · 退步

Từ trái nghĩa

修明 · 新鲜 · 清廉 · 清新 · 清明