修業
tu nghiệp
Hán Việt: tu nghiệp · Pinyin: xiū yè
Tổng quan
tu nghiệp; học tập (ở trường). thời gian tu nghiệp đã hết
1.建立功业。 2.古人写字着书所用的方版称业,因此把写作叫修业。 3.学习知识,钻研学问。 4.今称学生在校学习为修业。
1.研習學藝。「修」文獻異文作「脩」。《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》:「脩業思真,棄此焉如?」 2.學生在校受課。如:「修業期滿,准予畢業。」 3.經營家業。「修」文獻異文作「脩」。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「後年衰老而聽子孫,子孫脩業而息之,遂至巨萬。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 修業 xiūyè v.o. study at school
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.研習學藝。「修」文獻異文作「脩」。《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》:「脩業思真,棄此焉如?」 2.學生在校受課。如:「修業期滿,准予畢業。」 3.經營家業。「修」文獻異文作「脩」。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「後年衰老而聽子孫,子孫脩業而息之,遂至巨萬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.建立功业。 2.古人写字着书所用的方版称业,因此把写作叫修业。 3.学习知识,钻研学问。 4.今称学生在校学习为修业。
Eng
- JMdict pursuit of knowledge
- JMdict studying
- JMdict learning
- JMdict training
- JMdict completing a course
- Cihui to study at school
Đức
- Handedict studieren
ja
- JMdict 修業(しゅうぎょう)
other
- Nguồn khác Sửa chữa học hỏi cho thêm rành nghề