修正的

tu chánh đích

Hán Việt: tu chánh đích

Tổng quan

sửa chữa, hiệu chỉnh, trừng phạt để sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...) dể sửa đổi/dễ biến đổi (thuộc) sự xem lại, (thuộc) sự xét lại, (thuộc) sự duyệt lại, (thuộc) sự sửa lại xem lại, xét lại, duyệt lại, sửa lại

Cấu tạo: (tu) + (chánh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa chữa, hiệu chỉnh, trừng phạt để sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách...) dể sửa đổi/dễ biến đổi (thuộc) sự xem lại, (thuộc) sự xét lại, (thuộc) sự duyệt lại, (thuộc) sự sửa lại xem lại, xét lại, duyệt lại, sửa lại