修理者

tu lí giả

Hán Việt: tu lí giả

Tổng quan

người sửa chữa người phục hồi lại; người đổi mới, người cải cách, (thông tục) thợ may chuyên sửa chữa quần áo c

Cấu tạo: (tu) + (lí) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người sửa chữa người phục hồi lại; người đổi mới, người cải cách, (thông tục) thợ may chuyên sửa chữa quần áo c