修睦

xiū mùtu mục

Hán Việt: tu mục · Pinyin: xiū mù

Tổng quan

vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.调整相互间的关系,使之亲密和睦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

與人和睦相處。如:「大家若能講信修睦,自然可以減少紛爭。」

Cấu tạo: 修 (tu) + 睦 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hòa thuận
  • Tần suất từ vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm
  • Biên soạn 修睦 xiūmù v.p. cultivate friendship with neighbors

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與人和睦相處。如:「大家若能講信修睦,自然可以減少紛爭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.调整相互间的关系,使之亲密和睦。

Eng

  • Cihui to cultivate friendship with neighbors
  • Tần suất từ 修睦 xiūmù v.p. cultivate friendship with neighbors

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修好