修行人
tu hành nhân
Hán Việt: tu hành nhân · Pinyin: xiū xíng rén
Tổng quan
người tu hành (Phật giáo)
Nghĩa
Việt
- Cihui người tu hành (Phật giáo)
Eng
- CC-CEDICT person pursuing religious practice (Buddhism)
- Cihui person pursuing religious practice (Buddhism)