修补处
tu bổ xử
Hán Việt: tu bổ xử
Tổng quan
chỗ vá, chỗ mạng, sự phục hồi, sự cải thiện, vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa, sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn, cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn, sửa tính nết, sửa mình, tu tính
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chỗ sửa
Mainland
- Kaggle Zh-Vi mend