修補處

tu bổ xử

Hán Việt: tu bổ xử

Tổng quan

chỗ vá, chỗ mạng, sự phục hồi, sự cải thiện, vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa, sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn, cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn, sửa tính nết, sửa mình, tu tính, phục hồi (sức khoẻ), (xem) least, cho thêm củi (than) vào đống lửa (lò), rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên

Cấu tạo: (tu) + (bổ) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ vá, chỗ mạng, sự phục hồi, sự cải thiện, vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa, sửa, sửa đổi, sửa lại, chỉnh đốn, cải thiện, làm cho tốt hơn, làm cho khá hơn, sửa tính nết, sửa mình, tu tính, phục hồi (sức khoẻ), (xem) least, cho thêm củi (than) vào đống lửa (lò), rảo b…