修补工作

tu bổ công tác

Hán Việt: tu bổ công tác

Tổng quan

vật được vá/tu sữa/sửa chữa, sự vá lại/sửa chữa/tu sữa

Cấu tạo: 修 (tu) + 補 (bổ) + 工 (công) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật được vá/tu sữa/sửa chữa, sự vá lại/sửa chữa/tu sữa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mending

Từ liên quan

Gần nghĩa

修补炉衬 · 工作人员 · 工作单位 · 工作学者 · 工作小组 · 工作情况 · 工作手册 · 工作报告