修補

xiū bǔtu bổ

Hán Việt: tu bổ · Pinyin: xiū bǔ

Tổng quan

tu bổ; vá. 修補漁網 vá lưới đánh cá; tự chữa (sinh vật dùng an-bu-min trong cơ thể tự chữa thương tổn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.修正补充。 2.修理破损之物使之完好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

修理與補充。《後漢書.卷三五.張純等傳.論曰》:「且樂非夔、襄,而新音代起,律謝臯、蘇,而制令亟易,修補舊文,獨何猜焉?」《儒林外史》第二五回:「我看老爹像個斯文人,因甚做這修補樂器的事?」

Cấu tạo: 修 (tu) + 補 (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 修補 iūbǔ* v. mend; repair; revamp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修理與補充。《後漢書.卷三五.張純等傳.論曰》:「且樂非夔、襄,而新音代起,律謝臯、蘇,而制令亟易,修補舊文,獨何猜焉?」《儒林外史》第二五回:「我看老爹像個斯文人,因甚做這修補樂器的事?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.修正补充。 2.修理破损之物使之完好。
  • Kaggle Zh-Vi bushel

Eng

  • JMdict repairing
  • Cihui to mend

Đức

  • Handedict repariert

ja

  • JMdict 修補(しゅうほ)

other

  • Nguồn khác Sửa sang cho tốt đẹp và thêm thắt cho đầy đủ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修理 · 补缀