修補

xiū bǔ tu bổ

Hán Việt: tu bổ · Pinyin: xiū bǔ

Tổng quan

sửa chữa

Cấu tạo: (tu) + (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa chữa
  • Cihui tu bổ tu bổ ☆Sửa sang cho tốt đẹp và thêm thắt cho đầy đủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修理與補充。《後漢書.卷三五.張純等傳.論曰》:「且樂非夔、襄,而新音代起,律謝臯、蘇,而制令亟易,修補舊文,獨何猜焉?」《儒林外史》第二五回:「我看老爹像個斯文人,因甚做這修補樂器的事?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修正补充; 修理破损之物使之完好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.修正补充。 2.修理破损之物使之完好。

Eng

  • CC-CEDICT to mend
  • Cihui to mend

ja

  • JMdict repairing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修理 · 补缀