修理

xiū lǐ tu lí

Hán Việt: tu lí · Pinyin: xiū lǐ

Tổng quan

sửa chữa | sửa | sửa tỉa | cắt tỉa | (khẩu ngữ) xử lý ai đó | trừng trị ai đó

Cấu tạo: (tu) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa chữa | sửa | sửa tỉa | cắt tỉa | (khẩu ngữ) xử lý ai đó | trừng trị ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整治。《後漢書.卷六九.竇何列傳.何進》:「率左右羽林五營士屯都亭,修理以鎮京師。」《紅樓夢》第八九回:「又要開銷國帑修理城工,工部司官又有一番照料,所以部裡特來報知老爺的。」 2.懲處、教訓。如:「他把下屬狠狠修理了一頓,然後就怒氣沖沖地離開了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使损坏的东西恢复原来的形状或作用:~厂|~机车;修剪:~树木;整治➋:把他~了一顿。

Eng

  • CC-CEDICT to repair|to fix|to prune|to trim|(coll.) to sort sb out|to fix sb
  • Cihui to repair; to perform maintenance; to overhaul; to fix; to prune; to trim

ja

  • JMdict repair|mending|fixing|servicing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修缮 · 修葺 · 修补 · 缮治 · 补葺

Từ trái nghĩa

损坏 · 破坏