修辞学的

tu từ học đích

Hán Việt: tu từ học đích

Tổng quan

(thuộc) giáo sư tu từ học, hoa mỹ, cường điệu, khoa trương (văn), (thuộc) tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện

Cấu tạo: 修 (tu) + 辭 (từ) + 學 (học) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc tu từ học

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi rhetorical

Từ liên quan

Gần nghĩa

修辞学上 · 修辞学者 · 修辞癖的 · 修辞学 · 修辞学教师 · 修辞格 · 修辞的 · 修辭學