修辞学者

tu từ học giả

Hán Việt: tu từ học giả

Tổng quan

giáo sư tu từ học; giáo sư dạy thuật hùng biện (Hy lạp, La mã), (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhà hùng biện giáo sư tu từ học; nhà tu từ học, diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu

Cấu tạo: 修 (tu) + 辭 (từ) + 學 (học) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà tu từ học

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi rhetor

Từ liên quan

Gần nghĩa

修辞学上 · 修辞学的 · 修辞癖的 · 修辞学 · 修辞学教师 · 修辞格 · 修辞的 · 修辭學