修辭學者
tu từ học giả
Hán Việt: tu từ học giả
Tổng quan
giáo sư tu từ học; giáo sư dạy thuật hùng biện (Hy lạp, La mã), (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhà hùng biện giáo sư tu từ học; nhà tu từ học, diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo sư tu từ học; giáo sư dạy thuật hùng biện (Hy lạp, La mã), (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhà hùng biện giáo sư tu từ học; nhà tu từ học, diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu