修辭學上

tu từ học thượng

Hán Việt: tu từ học thượng

Tổng quan

(thuộc) giáo sư tu từ học, trong cách sử dụng hoa Mỹ, cường điệu, khoa trương (lời nói, văn ), (thuộc) tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện

Cấu tạo: (tu) + (từ) + (học) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) giáo sư tu từ học, trong cách sử dụng hoa Mỹ, cường điệu, khoa trương (lời nói, văn ), (thuộc) tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện