俯首

fǔ shǒu phủ thủ

Hán Việt: phủ thủ · Pinyin: fǔ shǒu

Tổng quan

cúi đầu

Cấu tạo: (phủ) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúi đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.低頭。《史記.卷一三○.太史公自序》:「遷俯首流涕曰:『小子不敏,請悉論先人所次舊聞,弗敢闕。』」 2.比喻順從聽命。《三國演義》第一一八回:「司馬氏之盛,皆將軍之力:維故甘心俯首。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 低下头~沉思; 比喻顺从~听命。
  • Tân Hoa Tự Điển ①低下头~沉思。②比喻顺从~听命。

Eng

  • CC-CEDICT to bend one's head
  • Cihui to bend one's head

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

昂首