昂首
ngang thủ
Hán Việt: ngang thủ · Pinyin: áng shǒu
Tổng quan
ngẩng đầu; vênh mặt; vểnh tai. 昂首望天 ngẩng đầu nhìn trời
仰着头:~望天, 战马~长鸣。
抬頭。《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「昂首觀之,項為之強。」也作「昂頭」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngẩng cao đầu
- VietPhrases vênh mặt; vểnh tai
- Tần suất từ gẩng đầu lên.; ngẩng cao đầu , tinh thần phấn chấn , ngẩng đầu (ví dụ: ngựa hí); ngang thú/ngang thủ: ngẩng đầu/vênh mặt/vểnh tai; ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to,up), (+ up) vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh), vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên, làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) perky, (động vật học) (viết tắt) của perquisite; ngẩng đầu; vênh mặt; vểnh tai. 昂首望天 ngẩng đầu nhìn trời; Ngẩng đầu lên.; vênh mặt; vểnh tai
- Biên soạn 昂首 ngshǒu v.o. hold up one's head
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抬頭。《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「昂首觀之,項為之強。」也作「昂頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仰着头:~望天, 战马~长鸣。
- Kaggle Zh-Vi perk
Eng
- Cihui head high; in high spirits; to raise one's head (e.g. of neighing horse)
- Tần suất từ 昂首 ngshǒu v.o. hold up one's head
Đức
- Handedict den Kopf aufrecht halten (V), erhobenen Hauptes