倉皇

cāng huáng thương hoàng

Hán Việt: thương hoàng · Pinyin: cāng huáng

Tổng quan

hoảng loạn | hốt hoảng

Cấu tạo: (thương) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoảng loạn | hốt hoảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恐懼忙亂的樣子。唐.陳鴻《長恨傳》:「倉皇展轉,竟就死於尺組之下。」《西遊記》第九回:「正在倉皇之際,忽見水面上一個死屍浮來,靠近江岸之旁。」也作「倉黃」、「倉惶」、「蒼惶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匆忙而慌张:~失措|神色~。也作仓黄、仓惶、苍黄。

Eng

  • CC-CEDICT in a panic|flurried
  • Cihui in a panic; flurried

ja

  • JMdict hurriedly|in a hurry|in great haste

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

紧张

Từ trái nghĩa

从容 · 镇定