倒不如

đảo bất như

Hán Việt: đảo bất như

Tổng quan

chẳng: chi bằng/chẳng thà/chẳng bằng

Cấu tạo: (đảo) + (bất) + (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẳng: chi bằng/chẳng thà/chẳng bằng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反而不如。《儒林外史》第五二回:「我就是『羊肉不曾喫,空惹一身羶』。倒不如不幹這把刀兒了。」《紅樓夢》第七一回:「糊塗人多,那裡較量得許多。我說,倒不如小人家人少,雖然寒素些,倒是歡天喜地大家快樂。」

Eng

  • Cihui 倒不如 àoburú v.p. 1. it would be better to 2. be no better than