倒敘
đảo tự
Hán Việt: đảo tự · Pinyin: dào xù
Tổng quan
hồi tưởng | hồi tưởng (trong tiểu thuyết, phim ảnh, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi tưởng | hồi tưởng (trong tiểu thuyết, phim ảnh, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種文學、戲劇的表現手法。先敘述事情的結局或某些情節,再回頭鋪敘過程,稱為「倒敘」。也作「逆敘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文学创作的一种描述手法。把后发生的情节或结局提到前面来叙述。
- Tân Hoa Tự Điển 1.文学创作的一种描述手法。把后发生的情节或结局提到前面来叙述。
Eng
- CC-CEDICT to start a narrative at the end (or midway), then proceed chronologically from the beginning|to flash back|flashback (in a novel, movie etc)
- Cihui to start a narrative at the end (or midway), then proceed chronologically from the beginning; to flash back; flashback (in a novel, movie etc)
ja
- JMdict reverse chronological order