倒插門

dào chā mén đảo sáp môn

Hán Việt: đảo sáp môn · Pinyin: dào chā mén

Tổng quan

lấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc) ở rể; gửi rể。(倒插門兒)俗稱男子到女方家里結婚並落戶。

Cấu tạo: (đảo) + (sáp) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc) ở rể; gửi rể。(倒插門兒)俗稱男子到女方家里結婚並落戶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱男子至女方家裡結婚並居住下來。即入贅。如:「張老先生非常疼愛這個倒插門的女婿,直把他當作親生兒子看待。」也作「倒踏門」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即入赘。男方到女方家成婚,并成为女方家庭的成员。因同成婚后女方到男方居住,并成为其家庭成员的我国传统习惯相反,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即入赘。男方到女方家成婚,并成为女方家庭的成员。因同成婚后女方到男方居住,并成为其家庭成员的我国传统习惯相反,故称。

Eng

  • CC-CEDICT to marry and live with the bride's family (inverting traditional Chinese expectations)
  • Cihui to marry and live with the bride's family (inverting traditional Chinese expectations)