倒春寒

dào chūn hán đảo xuân hàn

Hán Việt: đảo xuân hàn · Pinyin: dào chūn hán

Tổng quan

đợt rét lạnh trong mùa xuân rét tháng ba; rét mùa xuân (hiện tượng lạnh bất thường trong mùa xuân)。春天的一種反常現象,早春回暖後,由於寒潮侵入,氣溫下降到正常年份同期平均值以下。

Cấu tạo: (đảo) + (xuân) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đợt rét lạnh trong mùa xuân rét tháng ba; rét mùa xuân (hiện tượng lạnh bất thường trong mùa xuân)。春天的一種反常現象,早春回暖後,由於寒潮侵入,氣溫下降到正常年份同期平均值以下。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春季早期气温回升较快,而在春季后期气温较正常年份偏低的天气现象。主要由长期阴雨天气或冷空气入侵等原因造成。可给农业生产造成桅,如引起中国南方的早稻烂秧,北方的花生、蔬菜、棉花和小麦的烂种或死苗现象等。

Eng

  • CC-CEDICT cold snap during the spring
  • Cihui cold snap during the spring