倒是

dào shiđảo thị

Hán Việt: đảo thị · Pinyin: dào shi

Tổng quan

trái với điều người ta có thể nghĩ , thực ra , ngược lại , sao không

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.副词。表示同一般情理相反,犹言反而,反倒。 2.副词。表示想的﹑说的同事实相反。 3.副词。表示出乎意料。 4.副词。表示转折。 5.副词。表示让步。 6.副词。用以舒缓语气。 7.副词。表示追问或责备。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

卻是。如:「他說的話或許不好聽,倒是很有道理。」《紅樓夢》第七九回:「倒是這唐突閨閣,萬萬使不得的。」《儒林外史》第一四回:「倒是我多事,不該來惹這婆子口舌!」

Cấu tạo: 倒 (đảo) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trái với điều người ta có thể nghĩ
  • Cihui thực ra
  • Cihui ngược lại
  • Cihui sao không
  • Biên soạn actually; contrariwise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卻是。如:「他說的話或許不好聽,倒是很有道理。」《紅樓夢》第七九回:「倒是這唐突閨閣,萬萬使不得的。」《儒林外史》第一四回:「倒是我多事,不該來惹這婆子口舌!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.副词。表示同一般情理相反,犹言反而,反倒。 2.副词。表示想的﹑说的同事实相反。 3.副词。表示出乎意料。 4.副词。表示转折。 5.副词。表示让步。 6.副词。用以舒缓语气。 7.副词。表示追问或责备。

Eng

  • Cihui contrary to what one might expect; actually; contrariwise; why don't you

Đức

  • Handedict wider Erwarten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

却是