卻是

què shì khước thị

Hán Việt: khước thị · Pinyin: què shì

Tổng quan

tuy nhiên | thực ra | thực tế là ...

Cấu tạo: (khước) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuy nhiên | thực ra | thực tế là ...
  • Cihui khước thị khước thị ☆Bèn. Rồi thì. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Lúc yên hà khước thị xuất nhân gian« — Ấy là. Chính là.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正是。《紅樓夢》第五七回:「忽扭項看見桃花樹下石上一人,手托著腮頰在那裡出神。不是別人,卻是寶玉。」

Eng

  • CC-CEDICT nevertheless|actually|the fact is ...
  • Cihui nevertheless; actually; the fact is ...

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倒是